Kiến thức Danh mục mã ngành nghề kinh doanh mới nhất

[Cập nhật 2026] Danh mục mã ngành nghề kinh doanh mới nhất

104197
danh mục mã ngành nghề kinh doanh

Danh sách mã ngành nghề kinh doanh được quy định chi tiết tại phụ lục I Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg giúp doanh nghiệp dễ dàng thực hiện tra cứu đăng ký ngành nghề kinh doanh đó trước khi đi vào hoạt động.

Mục lục Hiện

1. Mã ngành nghề kinh doanh là gì?

Mã ngành nghề kinh doanh là dãy ký tự được mã hóa theo bảng chữ cái hoặc số để thể hiện một ngành kinh doanh cụ thể. Hiện nay, căn cứ theo quyết định 36/2025/QĐ-TTg hệ thống mã ngành kinh tế của Việt Nam được chia làm 5 cấp:

  • Mã ngành kinh doanh cấp 1 (22 ngành): Mã hóa bằng chữ cái từ A-V
  • Mã ngành kinh doanh cấp 2 (87 ngành): Mã hóa bằng hai số theo ngành cấp 1
  • Mã ngành kinh doanh cấp 3 (259 ngành):  Mã hóa bằng ba số theo ngành cấp 2
  • Mã ngành kinh doanh cấp 4 (495 ngành): Mã hóa bằng bốn số theo ngành cấp 3
  • Mã ngành kinh doanh cấp 5 (743 ngành): Mã hóa bằng năm số theo ngành cấp 4

2. Danh mục mã ngành nghề kinh doanh mới nhất

Danh sách mã ngành nghề kinh doanh tại phụ lục I quyết định 36/2025/QĐ-TTg giúp bạn dễ dàng thực hiện tra cứu ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp khi thực hiện đăng ký.

>> Download danh mục ngành nghề đăng ký kinh doanh TẠI ĐÂY

2.1. Mã ngành kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

A

NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

01

Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

011

Trồng cây hàng năm

0111

01110

Trồng lúa

0112

01120

Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác

0113

01130

Trồng cây lấy củ có chất bột

0114

01140

Trồng cây mía

0115

01150

Trồng cây thuốc lá, thuốc lào

0116

01160

Trồng cây lấy sợi

0117

01170

Trồng cây có hạt chứa dầu

0118

Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa

01181

Trồng rau các loại

01182

Trồng đậu các loại

01183

Trồng hoa hàng năm

0119

Trồng cây hàng năm khác

01191

Trồng cây gia vị hàng năm

01192

Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm

01199

Trồng cây hàng năm khác còn lại

012

Trồng cây lâu năm

0121

Trồng cây ăn quả

01211

Trồng nho

01212

Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

01213

Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác

01214

Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo

01215

Trồng nhãn, vải, chôm chôm

01219

Trồng cây ăn quả khác

0122

01220

Trồng cây lấy quả chứa dầu

0123

01230

Trồng cây điều

0124

01240

Trồng cây hồ tiêu

0125

01250

Trồng cây cao su

0126

01260

Trồng cây cà phê

0127

01270

Trồng cây chè

0128

Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm

01281

Trồng cây gia vị lâu năm

01282

Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm

0129

Trồng cây lâu năm khác

01291

Trồng cây cảnh lâu năm

01299

Trồng cây lâu năm khác còn lại

013

0130

Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

01301

Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm

01302

Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm

014

Chăn nuôi

0141

Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò

01411

Sản xuất giống trâu, bò

01412

Chăn nuôi trâu, bò

0142

Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa

01421

Sản xuất giống ngựa, lừa

01422

Chăn nuôi ngựa, lừa, la

 

 

 

0144

Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

01441

Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

01442

Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai

0145

Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn

01451

Sản xuất giống lợn

01452

Chăn nuôi lợn

0146

Chăn nuôi gia cầm

01461

Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm

01462

Chăn nuôi gà

01463

Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng

01469

Chăn nuôi gia cầm khác

0149

01490

Chăn nuôi khác

015

0150

01500

Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

016

Hoạt động dịch vụ nông nghiệp

0161

01610

Hoạt động dịch vụ trồng trọt

0162

01620

Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

0163

01630

Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch

0164

01640

Xử lý hạt giống để nhân giống

017

0170

01700

Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan

02

Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan

021

0210

Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp

02101

Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ

02102

Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre

02103

Trồng rừng và chăm sóc rừng khác

02104

Ươm giống cây lâm nghiệp

022

0220

02200

Khai thác gỗ

023

0230

Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ

02301

Khai thác lâm sản trừ gỗ

02302

Thu nhặt lâm sản trừ gỗ

024

0240

02400

Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp

03

Khai thác, nuôi trồng thủy sản và hoạt động dịch vụ có liên quan

031

Khai thác thủy sản

0311

03110

Khai thác thủy sản biển

0312

03120

Khai thác thủy sản nội địa

032

Nuôi trồng thủy sản

0321

Nuôi trồng thủy sản biển

03211

Nuôi cá

03212

Nuôi tôm

03213

Nuôi thủy sản khác

03214

Sản xuất giống thủy sản biển

0322

Nuôi trồng thủy sản nội địa

03221

Nuôi cá

03222

Nuôi tôm

03223

Nuôi thủy sản khác

03224

Sản xuất giống thủy sản nội địa

033

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác, nuôi trồng thủy sản

0331

03310

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản

0332

03320

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản

2.2. Mã ngành nghề kinh doanh khai khoáng

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

B

KHAI KHOÁNG

05

Khai thác than cứng và than non

051

0510

05100

Khai thác và thu gom than cứng

052

0520

05200

Khai thác và thu gom than non

06

Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên

061

0610

06100

Khai thác dầu thô

062

0620

06200

Khai thác khí đốt tự nhiên

07

Khai thác quặng kim loại

071

0710

07100

Khai thác quặng sắt

072

Khai thác quặng không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)

0721

07210

Khai thác quặng uranium và quặng thorium

0729

Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt

07291

Khai thác quặng bôxít

07299

Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu

073

0730

07300

Khai thác quặng kim loại quý hiếm

08

Khai khoáng khác

081

0810

Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

08101

Khai thác đá

08102

Khai thác cát

08103

Khai thác sỏi

08104

Khai thác đất sét

089

Khai khoáng chưa được phân vào đâu

0891

08910

Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón

0892

08920

Khai thác và thu gom than bùn

0893

08930

Khai thác muối

0899

08990

Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu

09

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng

091

0910

09100

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên

099

0990

09900

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác

2.3. Mã ngành nghề công nghiệp, chế biến, chế tạo

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

C

CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO

10

Sản xuất, chế biến thực phẩm

101

1010

Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

10101

Giết mổ gia súc, gia cầm

10102

Chế biến và bảo quản thịt

10109

Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt

102

1020

Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản

10201

Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh

10202

Chế biến và bảo quản thủy sản khô

10203

Chế biến và bảo quản nước mắm

10209

Chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản

103

1030

Chế biến và bảo quản rau quả

10301

Sản xuất nước ép từ rau quả

10309

Chế biến và bảo quản rau quả khác

104

1040

Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật

10401

Sản xuất dầu, mỡ động vật

10402

Sản xuất dầu, bơ thực vật

105

1050

10500

Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

106

Xay xát và sản xuất bột

1061

Xay xát và sản xuất bột thô

10611

Xay xát

10612

Sản xuất bột thô

1062

10620

Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột

107

Sản xuất thực phẩm khác

1071

10710

Sản xuất các loại bánh từ bột

1072

10720

Sản xuất đường

1073

10730

Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo

1074

10740

Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự

1075

Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn

10751

Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt

10752

Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản

10759

Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác

1076

10760

Sản xuất chè

1077

10770

Sản xuất cà phê

1079

10790

Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

108

1080

10800

Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản

11

110

Sản xuất đồ uống

1101

11010

Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh

1102

11020

Sản xuất rượu vang

1103

11030

Sản xuất bia

1104

11040

Sản xuất mạch nha ủ men bia

 

 

 

1105

Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

11051

Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai

11052

Sản xuất đồ uống không cồn

12

120

1200

Sản xuất sản phẩm thuốc lá

12001

Sản xuất thuốc lá

12009

Sản xuất thuốc hút khác

13

Dệt

131

Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt

1311

13110

Sản xuất sợi

1312

13120

Sản xuất vải dệt thoi

1313

13130

Hoàn thiện sản phẩm dệt

139

Sản xuất hàng dệt khác

1391

13910

Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác

1392

13920

Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)

1393

13930

Sản xuất thảm, chăn, đệm

1394

13940

Sản xuất các loại dây bện và lưới

1399

13990

Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu

14

Sản xuất trang phục

141

1410

14100

Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

142

1420

14200

Sản xuất sản phẩm từ da lông thú

143

1430

14300

Sản xuất trang phục đan móc

 

15

Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

151

Thuộc, sơ chế da; sản xuất va li, túi xách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da lông thú

1511

15110

Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú

1512

15120

Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm

152

1520

15200

Sản xuất giày, dép

16

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

161

1610

Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ

16101

Cưa, xẻ và bào gỗ

16102

Bảo quản gỗ

162

Sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

1621

16210

Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác

1622

16220

Sản xuất đồ gỗ xây dựng

1623

16230

Sản xuất bao bì bằng gỗ

1629

Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

16291

Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ

16292

Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện

17

170

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

1701

17010

Sản xuất bột giấy, giấy và bìa

1702

Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa

17021

Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa

17022

Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn

1709

17090

Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu

18

In, sao chép bản ghi các loại

181

In ấn và dịch vụ liên quan đến in

1811

18110

In ấn

1812

18120

Dịch vụ liên quan đến in

182

1820

18200

Sao chép bản ghi các loại

19

Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế

191

1910

19100

Sản xuất than cốc

192

1920

19200

Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch

20

Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất

201

Sản xuất hóa chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

2011

Sản xuất hóa chất cơ bản

20111

Sản xuất khí công nghiệp

20112

Sản xuất chất nhuộm và chất màu

20113

Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác

20114

Sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản khác

20119

Sản xuất hóa chất cơ bản khác

2012

20120

Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ

2013

Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

20131

Sản xuất plastic nguyên sinh

20132

Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

202

Sản xuất sản phẩm hóa chất khác

2021

20210

Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp

2022

Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít

20221

Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít

20222

Sản xuất mực in

2023

Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

20231

Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa

20232

Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

2029

20290

Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu

203

2030

20300

Sản xuất sợi nhân tạo

21

Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

210

2100

Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu

21001

Sản xuất thuốc các loại

21002

Sản xuất hóa dược, dược liệu

22

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

221

Sản xuất sản phẩm từ cao su

2211

22110

Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su

2219

22190

Sản xuất sản phẩm khác từ cao su

222

2220

Sản xuất sản phẩm từ plastic

22201

Sản xuất bao bì từ plastic

22209

Sản xuất sản phẩm khác từ plastic

23

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác

231

2310

Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh

23101

Sản xuất thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh phẳng

23102

Sản xuất thủy tinh rỗng và sản phẩm từ thủy tinh rỗng

23103

Sản xuất sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinh

23109

Sản xuất thủy tinh khác và các sản phẩm từ thủy tinh

239

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu

2391

23910

Sản xuất sản phẩm chịu lửa

2392

23920

Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét

2393

23930

Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác

2394

Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao

23941

Sản xuất xi măng

23942

Sản xuất vôi

23943

Sản xuất thạch cao

2395

23950

Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao

2396

23960

Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá

2399

23990

Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu

24

Sản xuất kim loại

241

2410

24100

Sản xuất sắt, thép, gang

242

2420

Sản xuất kim loại quý và kim loại màu

24201

Sản xuất kim loại quý

24202

Sản xuất kim loại màu

243

Đúc kim loại

2431

24310

Đúc sắt, thép

2432

24320

Đúc kim loại màu

25

Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

251

Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi

2511

25110

Sản xuất các cấu kiện kim loại

2512

25120

Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại

2513

25130

Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)

252

2520

25200

Sản xuất vũ khí và đạn dược

259

Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại

2591

25910

Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại

2592

25920

Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

2593

25930

Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng

2599

Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

25991

Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn

25999

Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu

26

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy tính và sản phẩm quang học

261

Sản xuất linh kiện điện tử

2611

26110

Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện

2619

26190

Sản xuất linh kiện điện tử khác

262

2620

26200

Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính

263

2630

26300

Sản xuất thiết bị truyền thông

264

2640

26400

Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng

265

Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; sản xuất đồng hồ

2651

26510

Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển

2652

26520

Sản xuất đồng hồ

266

2660

26600

Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp

267

2670

26700

Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học

268

2680

26800

Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học

27

Sản xuất thiết bị điện

271

2710

Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

27101

Sản xuất mô tơ, máy phát

27102

Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

272

2720

27200

Sản xuất pin và ắc quy

273

Sản xuất dây và thiết bị dây dẫn

2731

27310

Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học

2732

27320

Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác

2733

27330

Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại

274

2740

27400

Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng

275

2750

27500

Sản xuất đồ điện dân dụng

279

2790

27900

Sản xuất thiết bị điện khác

28

Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu

281

Sản xuất máy thông dụng

2811

28110

Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)

2812

28120

Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu

2813

28130

Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác

2814

28140

Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động

2815

28150

Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung

2816

28160

Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp

2817

28170

Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)

2818

28180

Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén

2819

28190

Sản xuất máy thông dụng khác

282

Sản xuất máy chuyên dụng

2821

28210

Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp

2822

28220

Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại

2823

28230

Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim

2824

28240

Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng

2825

28250

Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá

2826

28260

Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da

2829

Sản xuất máy chuyên dụng khác

28291

Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng

28299

Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu

29

Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác

291

2910

29100

Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác

292

2920

29200

Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc

293

2930

29300

Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác

30

Sản xuất phương tiện vận tải khác

301

Đóng tàu và thuyền

3011

30110

Đóng tàu và cấu kiện nổi

3012

30120

Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí

302

3020

30200

Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray

303

3030

30300

Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan

304

3040

30400

Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội

309

Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu

3091

30910

Sản xuất mô tô, xe máy

3092

30920

Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật

3099

30990

Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu

31

310

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

3101

31010

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ

3102

31020

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại

3109

31090

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác

32

Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

321

Sản xuất đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan

3211

32110

Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan

3212

32120

Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan

322

3220

32200

Sản xuất nhạc cụ

323

3230

32300

Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao

324

3240

32400

Sản xuất đồ chơi, trò chơi

325

3250

Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng

32501

Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa

32502

Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng

329

3290

32900

Sản xuất khác chưa được phân vào đâu

33

Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc, thiết bị

331

Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn

3311

33110

Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn

3312

33120

Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị

3313

33130

Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học

3314

33140

Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện

3315

33150

Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

3319

33190

Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác

332

3320

33200

Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

2.4. Mã ngành sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

D

SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ

35

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

351

Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

3511

Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo

35111

Nhiệt điện than

35112

Nhiệt điện khí

35113

Điện hạt nhân

35119

Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo khác

3512

Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo

35121

Thủy điện

35122

Điện gió

35123

Điện mặt trời

35124

Điện sinh khối

35125

Sản xuất điện hydro từ nguồn năng lượng tái tạo

35129

Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo khác

3513

Truyền tải và phân phối điện

35131

Truyền tải điện

35132

Phân phối điện

352

3520

Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống

35201

Sản xuất khí đốt

35202

Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống

353

3530

Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá

35301

Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí

35302

Sản xuất nước đá

354

3540

35400

Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt

2.5. Các mã ngành cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

E

CUNG CẤP NƯỚC; HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI

36

360

3600

36000

Khai thác, xử lý và cung cấp nước

37

370

3700

Thoát nước và xử lý nước thải

37001

Thoát nước

37002

Xử lý nước thải

38

Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu

381

Thu gom rác thải

3811

38110

Thu gom rác thải không độc hại

3812

Thu gom rác thải độc hại

38121

Thu gom rác thải y tế

38129

Thu gom rác thải độc hại khác

382

Xử lý và tiêu hủy rác thải

3821

Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại

38211

Sản xuất điện từ rác thải

38212

Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại khác (trừ sản xuất điện từ rác thải)

3822

Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại

38221

Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế

38229

Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác

383

3830

Tái chế phế liệu

 

 

 

 

38301

Tái chế phế liệu kim loại

38302

Tái chế phế liệu phi kim loại

39

390

3900

39000

Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

2.6. Mã ngành nghề xây dựng

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

F

XÂY DỰNG

41

410

Xây dựng nhà các loại

4101

41010

Xây dựng nhà để ở

4102

41020

Xây dựng nhà không để ở

42

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng

421

Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ

4211

42110

Xây dựng công trình đường sắt

4212

42120

Xây dựng công trình đường bộ

422

Xây dựng công trình công ích

4221

42210

Xây dựng công trình điện

4222

42220

Xây dựng công trình cấp, thoát nước

4223

42230

Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc

4229

42290

Xây dựng công trình công ích khác

429

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

4291

42910

Xây dựng công trình thủy

4292

42920

Xây dựng công trình khai khoáng

4293

42930

Xây dựng công trình chế biến, chế tạo

4299

42990

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

43

Hoạt động xây dựng chuyên dụng

431

Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng

4311

43110

Phá dỡ

4312

43120

Chuẩn bị mặt bằng

432

Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác

4321

43210

Lắp đặt hệ thống điện

4322

Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

43221

Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước

43222

Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hoà không khí

4329

43290

Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

433

4330

43300

Hoàn thiện công trình xây dựng

434

4340

43400

Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng

439

4390

43900

Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

2.7. Mã ngành bán buôn, bán lẻ

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

G

BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ

46

Bán buôn

461

4610

Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

46101

Đại lý bán hàng hóa

46102

Môi giới mua bán hàng hóa

46103

Đấu giá hàng hóa

462

4620

Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

46201

Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác

46202

Bán buôn hoa và cây

46203

Bán buôn động vật sống

46204

Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản

46209

Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)

463

Bán buôn lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

4631

46310

Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ

4632

Bán buôn thực phẩm

46321

Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt

46322

Bán buôn thủy sản

46323

Bán buôn rau, quả

46324

Bán buôn cà phê

46325

Bán buôn chè

46326

Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột

46329

Bán buôn thực phẩm khác

4633

Bán buôn đồ uống

46331

Bán buôn đồ uống có cồn

46332

Bán buôn đồ uống không có cồn

4634

46340

Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

464

Bán buôn đồ dùng gia đình

4641

Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép

46411

Bán buôn vải

46412

Bán buôn chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác

46413

Bán buôn hàng may mặc

46414

Bán buôn giày, dép

4642

Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng

46421

Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng

46422

Bán buôn thảm, đệm

46423

Bán buôn thiết bị chiếu sáng

4649

Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

46491

Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác

46492

Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế

46493

Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh

46494

Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh

46495

Bán buôn đồ điện gia dụng

46496

Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự

46497

Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm

46498

Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao

46499

Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu

465

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy

4651

46510

Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

4652

46520

Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

4653

46530

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp

4659

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

46591

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng

46592

Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)

46593

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày

46594

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi)

46595

Bán buôn máy móc, thiết bị y tế

46599

Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu

466

Bán buôn ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác và các bộ phận phụ trợ

4661

Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác

46611

Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)

46619

Bán buôn ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác

4662

46620

Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

4663

Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

46631

Bán buôn mô tô, xe máy

46632

Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

467

Bán buôn chuyên doanh khác

4671

Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

46711

Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác

46712

Bán buôn dầu thô

46713

Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan

46714

Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan

4672

Bán buôn kim loại và quặng kim loại

46721

Bán buôn quặng kim loại

46722

Bán buôn sắt, thép

46723

Bán buôn kim loại khác

46724

Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác

4673

Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

46731

Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến

46732

Bán buôn xi măng

46733

Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi

46734

Bán buôn kính xây dựng

46735

Bán buôn sơn, véc ni

 

 

 

 

46736

Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh

46737

Bán buôn đồ ngũ kim

46739

Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

4679

Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

46791

Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp

46792

Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)

46793

Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh

46794

Bán buôn cao su

46795

Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt

46796

Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép

46797

Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại

46799

Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

469

4690

46900

Bán buôn tổng hợp

47

Bán lẻ

471

Bán lẻ tổng hợp

4711

47110

Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn

4719

47190

Bán lẻ tổng hợp khác

472

Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào

4721

47210

Bán lẻ lương thực

4722

Bán lẻ thực phẩm

47221

Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt

47222

Bán lẻ thủy sản

47223

Bán lẻ rau, quả

47224

Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột

47229

Bán lẻ thực phẩm khác

4723

47230

Bán lẻ đồ uống

4724

47240

Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

473

4730

47300

Bán lẻ nhiên liệu động cơ

474

4740

47400

Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông

475

Bán lẻ thiết bị gia đình khác

4751

Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác

47511

Bán lẻ vải

47519

Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác

4752

Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

47521

Bán lẻ đồ ngũ kim

47522

Bán lẻ sơn, màu, véc ni

 

 

 

 

47523

Bán lẻ kính xây dựng

47524

Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác

47525

Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh

47529

Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

4753

47530

Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn

4759

Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu

47591

Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện

47592

Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự

47593

Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh

47594

Bán lẻ nhạc cụ

47599

Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu

476

Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí

4761

47610

Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm

4762

47620

Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao

4763

47630

Bán lẻ trò chơi, đồ chơi

4769

47690

Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu

477

Bán lẻ hàng hóa khác (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)

4771

Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da

47711

Bán lẻ hàng may mặc

47712

Bán lẻ giày, dép

47713

Bán lẻ cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác

4772

Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh

47721

Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế

47722

Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh

47723

Bán thuốc đông y, bán thuốc nam

4773

Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)

47731

Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh

47732

Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức

47733

Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ

47734

Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ)

47735

Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình

47736

Bán lẻ đồng hồ, kính mắt

47737

Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh

47738

Bán lẻ xe đạp và phụ tùng

47739

Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu

4774

Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng

47741

Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng

47749

Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng

478

Bán lẻ ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác và các bộ phận phụ trợ

4781

Bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác

47811

Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)

47819

Bán lẻ ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác

4782

47820

Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác

4783

Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

47831

Bán lẻ mô tô, xe máy

47832

Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy

479

4790

47900

Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ

2.8. Mã ngành nghề kinh doanhh vận tải kho bãi

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

H

VẬN TẢI, KHO BÃI

49

Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải bằng đường ống

491

Vận tải đường sắt

4911

Vận tải hành khách đường sắt

49111

Vận tải hành khách đường sắt liên tỉnh

49112

Vận tải hành khách bằng hệ thống đường sắt ngầm hoặc đường sắt trên cao

4912

49120

Vận tải hàng hóa đường sắt

492

Vận tải hành khách bằng xe buýt

4921

49210

Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành

4922

49220

Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh

4929

49290

Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác

493

Vận tải đường bộ khác

4931

Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)

49311

Vận tải hành khách bằng taxi

49312

Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

49319

Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt)

4932

Vận tải hành khách đường bộ khác

49321

Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh

49329

Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu

4933

Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

49331

Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng

49332

Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)

49333

Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác

49334

Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ

49339

Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác

494

4940

49400

Vận tải đường ống

50

Vận tải đường thủy

501

Vận tải ven biển và viễn dương

5011

Vận tải hành khách ven biển và viễn dương

50111

Vận tải hành khách ven biển

50112

Vận tải hành khách viễn dương

5012

Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương

50121

Vận tải hàng hóa ven biển

50122

Vận tải hàng hóa viễn dương

502

Vận tải đường thủy nội địa

5021

Vận tải hành khách đường thủy nội địa

50211

Vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới

50212

Vận tải hành khách đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ

5022

Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa

50221

Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới

50222

Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện thô sơ

51

Vận tải hàng không

511

5110

Vận tải hành khách hàng không

51101

Vận tải hành khách hàng không theo tuyến và lịch trình cố định

51109

Vận tải hành khách hàng không loại khác

512

5120

Vận tải hàng hóa hàng không

51201

Vận tải hàng hóa hàng không theo tuyến và lịch trình cố định

51209

Vận tải hàng hóa hàng không loại khác

52

Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải

521

5210

Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

52101

Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan

52102

Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)

52109

Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác

522

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cho vận tải

5221

52210

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt

5222

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy

52221

Hoạt động điều hành cảng biển

52222

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương

52223

Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa

52224

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa

5223

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không

52231

Dịch vụ điều hành bay

52232

Dịch vụ điều hành hoạt động cảng hàng không

52239

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không

5224

Bốc xếp hàng hóa

52241

Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt

52242

Bốc xếp hàng hóa đường bộ

52243

Bốc xếp hàng hóa cảng biển

52244

Bốc xếp hàng hóa cảng sông

52245

Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không

52249

Bốc xếp hàng hóa loại khác

5225

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ

52251

Hoạt động điều hành bến xe

52252

Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ

52253

Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ

52259

Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ

5229

52290

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

523

Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải

5231

52310

Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa

5232

52320

Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách

53

Bưu chính và chuyển phát

531

5310

53100

Bưu chính

532

5320

53200

Chuyển phát

533

5330

53300

Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát

2.9. Bảng mã ngành nghề kinh doanh dịch vụ lưu trú và ăn uống

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

I

DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG

55

Dịch vụ lưu trú

551

5510

55100

Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự

552

5520

Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác

55201

Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày

55202

Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày

55203

Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự

553

5530

55300

Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú

559

5590

Cơ sở lưu trú khác

55901

Ký túc xá học sinh, sinh viên

55902

Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm

55909

Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu

56

Dịch vụ ăn uống

561

5610

Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

56101

Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh)

56102

Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh

56109

Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác

562

Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên và dịch vụ ăn uống khác

5621

56210

Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng

5629

56290

Dịch vụ ăn uống khác

563

5630

Dịch vụ phục vụ đồ uống

56301

Quán rượu, bia, quầy bar

56302

Quán cà phê, giải khát

56309

Dịch vụ phục vụ đồ uống khác

564

5640

56400

Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống

2.10. Mã số ngành kinh tế hoạt động xuất bản, phát sóng, sản xuất và phân phối nội dung

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

J

HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN, PHÁT SÓNG, SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI NỘI DUNG

58

Hoạt động xuất bản

581

Xuất bản sách, báo, ấn phẩm định kỳ và các hoạt động xuất bản khác

5811

58110

Xuất bản sách

5812

58120

Xuất bản báo

5813

58130

Xuất bản tạp chí và các ấn phẩm định kỳ

5819

58190

Hoạt động xuất bản khác

582

Xuất bản phần mềm

5821

58210

Xuất bản trò chơi điện tử

5829

Xuất bản phần mềm khác

58291

Xuất bản phần mềm hệ thống

58292

Xuất bản phần mềm ứng dụng

58299

Xuất bản phần mềm khác chưa được phân vào đâu

59

Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video, chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc

591

Hoạt động phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình

5911

Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình

59111

Hoạt động sản xuất phim điện ảnh

59112

Hoạt động sản xuất video

59113

Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình

5912

59120

Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình

5913

59130

Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình

5914

Hoạt động chiếu phim

59141

Hoạt động chiếu phim cố định

59142

Hoạt động chiếu phim lưu động

592

5920

59200

Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc

60

Hoạt động xây dựng chương trình, phát sóng, thông tấn và phân phối nội dung khác

601

6010

60100

Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh

602

6020

Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video

60201

Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình

60202

Hoạt động phát sóng truyền hình

60203

Hoạt động phân phối video

603

Hoạt động thông tấn và hoạt động phân phối nội dung khác

6031

60310

Hoạt động thông tấn

6039

60390

Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác

2.11. Mã ngành hoạt động viễn thông, lập trình máy tính, cơ sở hạ tầng máy tính và các dịch vụ thông tin khác

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

K

HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG; LẬP TRÌNH MÁY TÍNH, TƯ VẤN, CƠ SỞ HẠ TẦNG MÁY TÍNH VÀ CÁC DỊCH VỤ THÔNG TIN KHÁC

61

Hoạt động viễn thông

611

6110

61100

Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh

612

6120

Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông

61201

Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông

61202

Dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông

619

6190

61900

Hoạt động viễn thông khác

62

Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động liên quan

621

Lập trình máy tính

6211

62110

Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử

6219

62190

Lập trình máy tính khác

622

6220

62200

Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính

629

6290

62900

Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác

63

Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các dịch vụ thông tin liên quan khác

631

6310

63100

Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan

639

6390

Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác

63901

Hoạt động cổng tìm kiếm web

63909

Dịch vụ thông tin khác

2.12. Mã ngành hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

L

HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM

64

Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)

641

Hoạt động trung gian tiền tệ

6411

64110

Hoạt động Ngân hàng trung ương

6419

64190

Hoạt động trung gian tiền tệ khác

642

Hoạt động công ty nắm giữ tài sản và các kênh dẫn vốn

6421

64210

Hoạt động công ty nắm giữ tài sản

6422

64220

Hoạt động của các kênh dẫn vốn

643

Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác

6431

64310

Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ

6432

64320

Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ

6433

64330

Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý

649

Hoạt động dịch vụ tài chính khác (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)

6491

64910

Hoạt động cho thuê tài chính

6492

64920

Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế

6493

64930

Hoạt động bao thanh toán

6494

64940

Hoạt động chứng khoán hóa

6495

64950

Hoạt động cấp tín dụng khác

6499

64990

Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)

65

Bảo hiểm, tái bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)

651

Bảo hiểm

6511

65110

Bảo hiểm nhân thọ

6512

65120

Bảo hiểm phi nhân thọ

6513

65130

Bảo hiểm sức khỏe

652

6520

65200

Tái bảo hiểm

653

6530

65300

Hoạt động quỹ hưu trí

66

Hoạt động tài chính khác

661

Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)

6611

66110

Quản lý thị trường tài chính

6612

Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán

66121

Môi giới hợp đồng hàng hóa

66122

Môi giới chứng khoán

66129

Môi giới khác

6619

66190

Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

662

Hoạt động hỗ trợ bảo hiểm và quỹ hưu trí

6621

66210

Đánh giá rủi ro và thiệt hại

6622

66220

Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm

6629

66290

Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và quỹ hưu trí

663

6630

66300

Hoạt động quản lý quỹ

2.13. Mã ngành kinh tế hoạt động kinh doanh bất động sản

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

M

HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

68

Hoạt động kinh doanh bất động sản

681

6810

Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

68101

Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở

68102

Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở

68103

Cho thuê và vận hành nhà ở và đất ở

68104

Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở

68109

Kinh doanh bất động sản khác

682

Hoạt động bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

6821

68210

Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản

6829

Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

68291

Hoạt động tư vấn và quản lý nhà ở và quyền sử dụng đất ở

68292

Hoạt động tư vấn và quản lý nhà và quyền sử dụng đất không để ở

68293

Hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản

68299

Hoạt động bất động sản khác chưa được phân vào đâu trên cơ sở phí hoặc hợp đồng

2.14. Các mã ngành hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

N

HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

69

Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán

691

6910

Hoạt động pháp luật

69101

Hoạt động đại diện, tư vấn pháp luật

69102

Hướng dẫn chung và tư vấn, chuẩn bị các tài liệu pháp lý

69109

Hoạt động pháp luật khác

692

6920

Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế

69201

Hoạt động liên quan đến kế toán

69202

Hoạt động liên quan đến kiểm toán

69203

Hoạt động liên quan đến tư vấn về thuế

69209

Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế khác

70

Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý

701

7010

70100

Hoạt động của trụ sở văn phòng

702

7020

70200

Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác

71

Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật

711

7110

Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

71101

Hoạt động kiến trúc

71102

Hoạt động đo đạc và bản đồ

71103

Hoạt động thăm dò địa chất, nước dưới đất

71109

Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác

712

7120

71200

Kiểm tra và phân tích kỹ thuật

72

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

721

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật

7211

72110

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên

7212

72120

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ

7213

72130

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược

7214

72140

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp

722

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn

7221

72210

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội

7222

72220

Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn

73

Quảng cáo, nghiên cứu thị trường và quan hệ công chúng

731

7310

73100

Quảng cáo

732

7320

73200

Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận

733

7330

73300

Hoạt động quan hệ công chúng

74

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác

741

7410

74100

Hoạt động thiết kế chuyên dụng

742

7420

74200

Hoạt động nhiếp ảnh

743

7430

74300

Hoạt động phiên dịch

749

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

7491

74910

Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế

7499

74990

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu

75

750

7500

75000

Hoạt động thú y

2.15. Mã ngành hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

O

HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ

77

Cho thuê hoạt động

771

7710

Cho thuê xe có động cơ

77101

Cho thuê ô tô

77109

Cho thuê xe có động cơ khác

772

Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình

7721

77210

Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí

7729

77290

Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác

773

7730

Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển

77301

Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển

77302

Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển

77303

Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy tính) không kèm người điều khiển

77304

Cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiển

77305

Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển

77309

Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu

774

7740

77400

Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính

775

7750

77500

Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính

78

Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm

781

7810

78100

Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm

782

Cung ứng lao động tạm thời và nguồn nhân lực khác

7821

78210

Cung ứng lao động tạm thời

7822

Cung ứng nguồn nhân lực khác

78221

Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước

78222

Cung ứng nguồn nhân lực khác làm việc ở nước ngoài

79

Hoạt động của các đại lý lữ hành, kinh doanh tua du lịch và hoạt động liên quan đến du lịch khác

791

Hoạt động của các đại lý lữ hành, kinh doanh tua du lịch

7911

79110

Đại lý lữ hành

7912

79120

Điều hành tua du lịch

 

 

799

7990

79900

Hoạt động liên quan đến du lịch khác

80

801

Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn

8011

80110

Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân

8019

80190

Dịch vụ bảo đảm an toàn khác

81

Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan

811

8110

81100

Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp

812

Dịch vụ vệ sinh

8121

81210

Vệ sinh chung nhà cửa

8129

81290

Dịch vụ vệ sinh khác

813

8130

81300

Dịch vụ cảnh quan

82

Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác

821

8210

82100

Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng

822

8220

82200

Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi

823

8230

82300

Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

824

8240

82400

Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)

829

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu

8291

82910

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng

8292

82920

Dịch vụ đóng gói

8299

82990

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

2.16. Mã ngành hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng, bảo đảm xã hội bắt buộc

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

P

HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ – XÃ HỘI, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, AN NINH QUỐC PHÒNG; BẢO ĐẢM XÃ HỘI BẮT BUỘC

84

Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng, đối ngoại; bảo đảm xã hội bắt buộc

841

Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, quản lý nhà nước và quản lý chính sách kinh tế, xã hội, môi trường

8411

Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp

84111

Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội

84112

Hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp

8412

84120

Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ môi trường và bảo đảm xã hội bắt buộc)

8413

84130

Hoạt động quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường

8414

84140

Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành

842

Hoạt động phục vụ chung cho toàn đất nước

8421

84210

Hoạt động đối ngoại

8422

84220

Hoạt động quốc phòng

8423

84230

Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội

843

8430

84300

Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc

2.17. Mã ngành nghề kinh doanh giáo dục và đào tạo

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

Q

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

85

Giáo dục và đào tạo

851

Giáo dục mầm non

8511

85110

Giáo dục nhà trẻ

8512

85120

Giáo dục mẫu giáo

852

Giáo dục phổ thông

8521

85210

Giáo dục tiểu học

8522

85220

Giáo dục trung học cơ sở

8523

85230

Giáo dục trung học phổ thông

853

Giáo dục nghề nghiệp

8531

85310

Đào tạo sơ cấp

8532

85320

Đào tạo trung cấp

8533

85330

Đào tạo cao đẳng

854

Giáo dục đại học

8541

85410

Đào tạo đại học

8542

85420

Đào tạo thạc sỹ

8543

85430

Đào tạo tiến sỹ

855

Giáo dục khác

8551

85510

Giáo dục thể thao và giải trí

8552

85520

Giáo dục văn hóa nghệ thuật

8553

85530

Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại

8554

85540

Giáo dục dự bị đại học

8559

85590

Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

856

Hoạt động hỗ trợ giáo dục

8561

85610

Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư

8569

85690

Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác

2.19. Mã ngành y tế và hoạt động trợ giúp xã hội

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

R

Y TẾ VÀ HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI

86

Hoạt động y tế

861

8610

Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế

86101

Hoạt động của các bệnh viện

86102

Hoạt động của các trạm y tế

862

8620

Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa

86201

Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa

86202

Hoạt động của các phòng khám nha khoa

869

Hoạt động y tế khác

8691

86910

Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác

8692

86920

Hoạt động y tế dự phòng

8693

86930

Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng

8699

86990

Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu

87

Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung

871

8710

Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng

87101

Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh

87109

Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác

872

8720

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện

87201

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần

87202

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiện

873

8730

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc

87301

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh)

87302

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già

87303

Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật

879

Hoạt động chăm sóc tập trung khác

8791

87910

Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung

8799

Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu

87991

Hoạt động chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm

87999

Hoạt động chăm sóc tập trung khác còn lại chưa được phân vào đâu

88

Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung

881

8810

Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật

88101

Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh)

88102

Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh

88103

Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người khuyết tật

889

8890

88900

Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác

2.20. Mã ngành kinh doanh dịch vụ khác

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

S

NGHỆ THUẬT, THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ

90

Hoạt động sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật

901

Hoạt động sáng tạo nghệ thuật

9011

90110

Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc

9012

90120

Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác

9019

90190

Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác

902

9020

90200

Hoạt động biểu diễn nghệ thuật

903

Hoạt động hỗ trợ sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật

9031

90310

Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật

9039

90390

Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật

91

Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hóa khác

911

Hoạt động thư viện và lưu trữ

9111

91110

Hoạt động thư viện

9112

91120

Hoạt động lưu trữ

912

Hoạt động bảo tàng, sưu tập, di tích và di sản

9121

91210

Hoạt động bảo tàng và sưu tập

9122

91220

Hoạt động di tích lịch sử và di tích

913

9130

91300

Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa

914

Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn thiên nhiên

9141

91410

Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú

9142

91420

Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên

92

920

9200

Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc

92001

Hoạt động xổ số

92002

Hoạt động cá cược và đánh bạc

93

Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí

931

Hoạt động thể thao

9311

93110

Hoạt động của các cơ sở thể thao

9312

93120

Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao

9319

93190

Hoạt động thể thao khác

932

Hoạt động vui chơi giải trí

9321

93210

Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề

9329

93290

Hoạt động vui chơi giải trí khác

2.21. Mã ngành hoạt động dịch vụ khác

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

T

HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC

94

Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác

941

Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh, nghiệp chủ và nghề nghiệp

9411

94110

Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ

9412

94120

Hoạt động của các hội nghề nghiệp

942

9420

94200

Hoạt động của công đoàn

949

Hoạt động của các tổ chức khác

9491

94910

Hoạt động của các tổ chức tôn giáo

9499

94990

Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu

95

Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

951

9510

95100

Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông

952

Sửa chữa, bảo dưỡng đồ dùng cá nhân và gia đình

9521

95210

Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng

9522

95220

Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình

9523

95230

Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da

9524

95240

Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự

9529

95290

Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu

953

Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

9531

95310

Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác

9532

95320

Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy

954

9540

95400

Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

96

Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân

961

9610

96100

Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú

962

Dịch vụ làm tóc, chăm sóc sắc đẹp, spa và các hoạt động tương tự

9621

96210

Dịch vụ làm tóc

9622

96220

Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác

9623

96230

Dịch vụ spa và xông hơi

963

9630

96300

Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan

964

9640

96400

Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân

969

9690

Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác

96901

Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ và các dịch vụ liên quan

96909

Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu

2.22. Mã ngành hoạt động làm thuê các công việc trong hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tiêu dùng của hộ gia đình

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

U

HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÁC CÔNG VIỆC TRONG CÁC HỘ GIA ĐÌNH, SẢN XUẤT SẢN PHẨM VẬT CHẤT VÀ DỊCH VỤ TỰ TIÊU DÙNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH

97

970

9700

97000

Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình

98

Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

981

9810

98100

Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình

982

9820

98200

Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

2.23. Mã ngành hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

V

HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CƠ QUAN QUỐC TẾ

99

990

9900

99000

Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

3. Lưu ý quan trọng khi đăng ký ngành nghề kinh doanh

Một số lưu ý khi thực hiện đăng ký ngành nghề kinh doanh cho doanh nghiệp:

  • Ngoài việc thể hiện các lĩnh vực hoạt động chính doanh nghiệp cần đẩy các ngành nghề kinh doanh liên quan lên đầu để đối tác dễ dàng nhận biết.
  • Xác định các loại giấy phép con cần xin như website, an ninh trật tự trước khi đăng ký mã ngành nghề kinh doanh để đăng ký đầy đủ ngành nghề cần có khi thự hiện xin giấy phép con
  • Doanh nghiệp không nên đăng ký quá nhiều ngành nghề kinh doanh tránh gây rối mắt
  • Sắp xếp ngành nghề kinh doanh theo thứ tự ưu tiên từ trên xuống dưới bởi danh sách ngành nghề sẽ được thể hiện đúng như trên bản khai đăng ký.
  • Các công ty Việt Nam chuyển đổi sang vốn nước ngoài cũng phải đăng ký ngành nghề kinh doanh.

Trên đây là toàn bộ danh mục mã ngành nghề kinh doanh cũng như những lưu ý khi doanh nghiệp thực hiện đăng ký. Nếu có bất cứ thắc mắc nào hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết.

Misa Esign đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ chữ ký số uy tín. Khách hàng có nhu cầu tư vấn miễn phí về chữ ký số vui lòng liên hệ hotline 090 488 5833 hoặc đăng ký tại đây:

tư vấn miễn phí sử dụng chữ ký số